Ariston TiTech Pro 15L
- Hệ thống kiểm soát an toàn TSS tích hợp thiết bị chống giật ELCB
- Thiết bị ổn định nhiệt chính xác cao
- Lớp cách nhiệt mật độ cao góp phần tiết kiệm điện năng
|
Loại
|
|
Công suất
|
0
|
|
Xuất xứ
|
Ariston
|
Công nghệ
|
|
|
Bảo hành
|
7 năm
|
Ariston TiTech Pro 15L Bình Nước Nóng Lạnh Ariston TiTech Pro 15L
- Hệ thống kiểm soát an toàn TSS tích hợp thiết bị chống giật ELCB
- Thiết bị ổn định nhiệt chính xác cao
- Lớp cách nhiệt mật độ cao góp phần tiết kiệm điện năng
- Kiểm soát nhiệt hiệu suất cao
- Siêu bền hơn nhờ công nghệ tráng Titan
- Thanh đốt với công nghệ tự làm sạch SCHE góp tăng cường tuổi thọ bình và tiết kiệm năng lượng
- Thuận lợi trong lắp đặt và bảo dưỡng
- Có 02 loại dung tích khác nhau 15L và 30L
| |
Đơn vị tính |
Ti Pro
15 OR
|
Ti Pro
30 R
|
Ti Pro
40 SH
|
Ti Pro
50 SH
|
Ti Pro
50 V
|
Ti Pro
80 V
|
Ti Pro
100 V
|
| Dung tích |
l |
15 |
30 |
40 |
50 |
50 |
80 |
100 |
| Công suất |
w |
1500/2500 |
1500/2500 |
2500 |
2500 |
2500 |
2500 |
2500 |
| Điện thế |
V |
230 |
230 |
230 |
230 |
230 |
230 |
230 |
| Thời gian gia nhiệt [∆T=35oC] |
giờ:phút |
0:26/0:15 |
0:51/0:31 |
0:41 |
0:51 |
0:51 |
1:22 |
1:43 |
| Nhiệt độ tối đa |
C |
75 |
75 |
75 |
75 |
75 |
75 |
75 |
| Tổn thất nhiệt |
kWh/24hr |
0.66 |
0.81 |
0.97 |
1.19 |
1.19 |
1.41 |
1.60 |
| Áp suất tối đa |
bar |
7.5 |
7.5 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
| Trọng lượng tịnh |
kg |
7.5 |
12.8 |
17 |
19 |
20 |
23 |
25 |
| Độ dày bình chứa (trung bình) |
mm |
2.1 |
2.2 |
1.8 |
1.8 |
1.8 |
1.8 |
1.8 |
| |
Ti Pro
15 OR
|
Ti Pro
30 R
|
Ti Pro
40 SH
|
Ti Pro
50 SH
|
Ti Pro
50 V
|
Ti Pro
80 V
|
Ti Pro
100 V
|
| Installation |
oversink |
oversink |
oversink |
oversink |
oversink |
oversink |
oversink |
| a mm |
360 |
462 |
753 |
868 |
570 |
775 |
930 |
| b mm |
350 |
447 |
367 |
505 |
|
|
|
| c mm |
349 |
368 |
|
|
|
|
|
| d mm |
92 |
115 |
|
|
|
|
|
Ariston TiTech Pro 15L Bình Nước Nóng Lạnh Ariston TiTech Pro 15L
- Hệ thống kiểm soát an toàn TSS tích hợp thiết bị chống giật ELCB
- Thiết bị ổn định nhiệt chính xác cao
- Lớp cách nhiệt mật độ cao góp phần tiết kiệm điện năng
- Kiểm soát nhiệt hiệu suất cao
- Siêu bền hơn nhờ công nghệ tráng Titan
- Thanh đốt với công nghệ tự làm sạch SCHE góp tăng cường tuổi thọ bình và tiết kiệm năng lượng
- Thuận lợi trong lắp đặt và bảo dưỡng
- Có 02 loại dung tích khác nhau 15L và 30L
| |
Đơn vị tính |
Ti Pro
15 OR
|
Ti Pro
30 R
|
Ti Pro
40 SH
|
Ti Pro
50 SH
|
Ti Pro
50 V
|
Ti Pro
80 V
|
Ti Pro
100 V
|
| Dung tích |
l |
15 |
30 |
40 |
50 |
50 |
80 |
100 |
| Công suất |
w |
1500/2500 |
1500/2500 |
2500 |
2500 |
2500 |
2500 |
2500 |
| Điện thế |
V |
230 |
230 |
230 |
230 |
230 |
230 |
230 |
| Thời gian gia nhiệt [∆T=35oC] |
giờ:phút |
0:26/0:15 |
0:51/0:31 |
0:41 |
0:51 |
0:51 |
1:22 |
1:43 |
| Nhiệt độ tối đa |
C |
75 |
75 |
75 |
75 |
75 |
75 |
75 |
| Tổn thất nhiệt |
kWh/24hr |
0.66 |
0.81 |
0.97 |
1.19 |
1.19 |
1.41 |
1.60 |
| Áp suất tối đa |
bar |
7.5 |
7.5 |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
| Trọng lượng tịnh |
kg |
7.5 |
12.8 |
17 |
19 |
20 |
23 |
25 |
| Độ dày bình chứa (trung bình) |
mm |
2.1 |
2.2 |
1.8 |
1.8 |
1.8 |
1.8 |
1.8 |
| |
Ti Pro
15 OR
|
Ti Pro
30 R
|
Ti Pro
40 SH
|
Ti Pro
50 SH
|
Ti Pro
50 V
|
Ti Pro
80 V
|
Ti Pro
100 V
|
| Installation |
oversink |
oversink |
oversink |
oversink |
oversink |
oversink |
oversink |
| a mm |
360 |
462 |
753 |
868 |
570 |
775 |
930 |
| b mm |
350 |
447 |
367 |
505 |
|
|
|
| c mm |
349 |
368 |
|
|
|
|
|
| d mm |
92 |
115 |
|
|
|
|
|